caryfuk
Nhiếp ảnh gia
Một mẫu lưới gồm các ô vuông nhỏ chiếm ưu thế trên bề mặt của mẫu vật này, mang những dòng chữ rõ ràng bằng tiếng Hy Lạp. Văn bản trung tâm xác định đô thị Kalampaka và nhà sản xuất Astylianidi, đây là thông tin then chốt cho phân loại nắp đậy học. Năm 1998, được đúc nổi bật, đóng vai trò là chỉ số niên đại chính xác về nguồn gốc của nó.
Mřížkový vzor malých čtverců dominuje povrchu tohoto exempláře, který nese zřetelné nápisy v řečtině. Centrální text identifikuje obec Kalampaka a výrobce Astylianidi, což je klíčový údaj pro lidologickou typologii. Rok 1998, výrazně odlitý, slouží jako přesný chronologický ukazatel jeho vzniku.
Chi tiết nắp cống
Mục đích
Cống thoát nước thải
Hình dạng
Tròn
Chất liệu
Gang
Phong cách thiết kế
Chỉ chữ
Tình trạng
Khá
Nhà sản xuất
ΑΣΤΥΛΙΑΝΙΔΗ
Dòng chữ
Thành phố Kalambaka Astylianidis 780048 1998
ID
3850807551
Camera
Canon Canon DIGITAL IXUS 970 IS
Focal
6.6mm
Aperture
f/3.2
ISO
80
caryfuk
Nhiếp ảnh gia
Một mẫu lưới gồm các ô vuông nhỏ chiếm ưu thế trên bề mặt của mẫu vật này, mang những dòng chữ rõ ràng bằng tiếng Hy Lạp. Văn bản trung tâm xác định đô thị Kalampaka và nhà sản xuất Astylianidi, đây là thông tin then chốt cho phân loại nắp đậy học. Năm 1998, được đúc nổi bật, đóng vai trò là chỉ số niên đại chính xác về nguồn gốc của nó.
Mřížkový vzor malých čtverců dominuje povrchu tohoto exempláře, který nese zřetelné nápisy v řečtině. Centrální text identifikuje obec Kalampaka a výrobce Astylianidi, což je klíčový údaj pro lidologickou typologii. Rok 1998, výrazně odlitý, slouží jako přesný chronologický ukazatel jeho vzniku.
Chi tiết nắp cống
Mục đích
Cống thoát nước thải
Hình dạng
Tròn
Chất liệu
Gang
Phong cách thiết kế
Chỉ chữ
Tình trạng
Khá
Nhà sản xuất
ΑΣΤΥΛΙΑΝΙΔΗ
Dòng chữ
Thành phố Kalambaka Astylianidis 780048 1998
ID
3850807551
Camera
Canon Canon DIGITAL IXUS 970 IS
Focal
6.6mm
Aperture
f/3.2
ISO
80